← Tất cả thẻ crypto

MEXC Global Card

MEXCVisa · Trả trướcPhát hành tại: APAC, LATAM, AFRICA, MIDDLE-EAST, OCEANIA, Philippines, Taiwan, Thailand, Vietnam, AD, AO, AI, AG, Argentina, AW, OM, BB, PG, BS, PK, PY, PS, BH, PA, Brazil, BJ, BW, PR, BO, BZ, BT, BF, GQ, TG, DO, EC, ER, FJ, CV, GM, GG, GL, GD, CO, GE, CR, GU, GP, GY, HN, GH, GA, DJ, KI, KY, AZ, CM, KE, KW, CK, CW, LA, RE, RW, MU, MR, MG, IM, MV, MW, MH, MQ, MN, FM, PE, MZ, Mexico, NR, NA, Nigeria, NF, PW, QA, SL, SN, WS, LC, SX, SM, VC, LK, SZ, SB, SR, TO, TZ, TT, TM, TV, WF, BN, UG, UY, UZ, NC, New Zealand, JM, IL, JO, ZM, TD, GI, CL, South Korea, Japan

Hợp nhất cho: Apac, Latam, Exchange balance, International spending, Cashback

Điểm biên tập

Điểm79.7
Đủ tiêu chí66%
Độ tin cậy43%
Điểm xếp hạng55.9
v7
Phí16%100
Bảo mật16%chưa đủ dữ liệu
Khả năng đăng ký12%100
Đơn vị phát hành / pháp lý11%chưa đủ dữ liệu
Công khai thông tin10%100
Cashback9%33
Quốc gia hỗ trợ7%90
Lưu ký7%45
Hạn mức7%chưa đủ dữ liệu
Tương thích3%78
Cộng đồng X2%94

Điểm trừ

  • -3 Issuer / regulated entity not identified (tự động)

Cách tính điểm biên tập

Mọi con số trong phần này đều do một công thức tất định tính ra từ các trường dữ liệu đã xác minh của thẻ. Không chỉnh tay, không bình chọn: cùng một bản ghi với cùng phiên bản cách chấm luôn cho ra cùng kết quả.

1 · Mười một tiêu chí, trọng số cố định

Mỗi tiêu chí được chấm 0–100 từ dữ liệu thô. Số tiền và tỷ lệ đi qua thang bậc cố định (phí FX 0% được 100 điểm, 0,5% → 90, 1% → 75, 2% → 40, trên 3% → 0), tính năng bật/tắt cộng điểm theo bảng, riêng tương thích được co về trung bình để thẻ mới thử 2/2 dịch vụ không vượt thẻ đã thử 16/18. Trọng số giống nhau cho mọi thẻ và cộng lại bằng 100.

Tiêu chíTrọng sốĐiểmĐóng góp
Phí1610016/16
Hạn mức740 gán tạm—
Cashback932.52.9/9
Bảo mật1640 gán tạm—
Đơn vị phát hành / pháp lý1140 gán tạm—
Lưu ký7453.2/7
Quốc gia hỗ trợ7906.3/7
Tương thích378.32.4/3
Cộng đồng X294.31.9/2
Công khai thông tin1010010/10
Khả năng đăng ký1210012/12

Điểm nền = tổng đóng góp ÷ tổng trọng số của các tiêu chí đã biết.

Công khai thông tin đo việc nhà cung cấp có tự công bố những điều khách hàng cần biết hay không: pháp nhân phát hành và giấy phép, biểu phí, hạn mức, mô hình lưu ký, điều kiện thưởng, danh sách quốc gia, cùng website chính thức và kênh công khai. Mỗi mục chấm theo nơi biên tập viên kiểm chứng được — trên trang chính chủ 100, báo cáo bên thứ ba đáng tin 60, trích dẫn dạng chữ 40; mục không tìm được nguồn bị loại khỏi trung bình chứ không chấm 0. Nhà cung cấp đã được rà mà không nêu pháp nhân phát hành nhận 0 ở mục đó.

Khả năng đăng ký hỏi một điều: hôm nay người mới có thực sự lấy được thẻ không — mở đăng ký 100, chỉ theo diện mời 70, danh sách chờ 10, ngừng nhận người mới 0. Biên tập viên đặt availability.onboarding.mode sau khi thử luồng đăng ký; chưa đặt thì suy ra từ trạng thái thẻ (active → mở, beta → mời, waitlist → danh sách chờ). Thẻ rất tốt nhưng không đăng ký được thì không nên đứng đầu bảng — hơn nữa, điều khoản của thẻ đang chờ hoặc đã đóng mới chỉ là công bố, chưa có người dùng thật kiểm chứng (xài rồi mới biết thực hư), nên điểm xếp hạng còn nhân thêm 0,95 (diện mời), 0,80 (danh sách chờ) hoặc 0,70 (đã đóng).

2 · Chưa rõ không phải là 0

Trường chưa xác minh được lưu là null, khác hẳn với “đã xác minh là không” và với “đã xác minh bằng 0”. Tiêu chí có quá ít dữ liệu sẽ bị loại khỏi trung bình chứ không bị chấm 0, nên thẻ không bao giờ bị trừ chất lượng vì lỗ hổng nghiên cứu của chúng tôi. Chỉ số Đủ tiêu chí cho biết bao nhiêu phần trọng số còn lại — tức phần Điểm thực sự dựa trên dữ liệu thật.

3 · Độ tin cậy — hồ sơ được dẫn nguồn tới đâu

Chất lượng và bằng chứng được đo tách bạch. Mười hai mảng dữ liệu, mỗi mảng đóng góp trọng số × độ đầy đủ × hệ số nguồn × hệ số cập nhật. Hệ số nguồn: trang chính chủ 1,00; URL khác 0,90; trích dẫn dạng chữ 0,85; không nguồn 0,75. Hệ số cập nhật: xác minh trong 180 ngày 1,00; trong một năm 0,90; cũ hơn 0,80; chưa từng xác minh 0,85.

Mảng dữ liệuTrọng sốĐầy đủNguồnXác minhĐóng góp
Đơn vị phát hành / pháp lý200%chính chủ1 ngày0.00
Bảo mật1512%chính chủ1 ngày1.80
Phí1590%chính chủ1 ngày13.50
Hạn mức120%chính chủ1 ngày0.00
Cashback1270%chính chủ1 ngày8.40
Lưu ký8100%chính chủ1 ngày8.00
Quốc gia hỗ trợ4100%chính chủ1 ngày4.00
Nạp tiền4100%chính chủ1 ngày4.00
ATM30%chính chủ1 ngày0.00
Ví di động367%chính chủ1 ngày2.00
Tương thích411%chính chủ1 ngày0.44
Cộng đồng X2100%URL1 ngày1.80
Độ tin cậy10243.94 → 43%

4 · Điểm xếp hạng — cơ sở sắp xếp danh sách

Nếu chỉ dùng điểm chất lượng, một hồ sơ mỏng với ba tiêu chí đẹp có thể vượt mặt thẻ được ghi chép đầy đủ. Vì vậy khi xếp hạng, mỗi tiêu chí còn chưa rõ được gán mức yếu 40 đúng theo trọng số của nó, rồi kết quả bị hãm lại theo độ tin cậy. Hệ quả: bổ sung dữ liệu cho tiêu chí đạt trên 40 luôn làm tăng hạng, và thẻ đủ dữ liệu không bao giờ bị thẻ cùng chất lượng nhưng thiếu dữ liệu vượt qua. Bằng điểm thì so tiếp Đủ tiêu chí, rồi Độ tin cậy.

Điểm82.7 − 379.7
Đủ tiêu chí66 / 10066%
Độ tin cậy43.94 / 10243%
Điểm xếp hạng(0.66 × 82.7 + 0.34 × 40 − 3) × (0.75 + 0.25 × 0.43)55.9

5 · Điểm trừ

Các khoản trừ do biên tập viên ghi nhận, cộng thêm một khoản tự động khi không xác định được đơn vị phát hành, được trừ thẳng bằng điểm thô sau khi lấy trung bình có trọng số.

  • -3 Issuer / regulated entity not identified (tự động)

Tính tái lập

Điểm được tính lại mỗi khi bản ghi thẻ thay đổi và lưu đệm trong cơ sở dữ liệu; bản ghi thô mới là nguồn chuẩn. Chỉ các trường số, boolean và enum được đọc — phần dịch không bao giờ làm thay đổi điểm.

v7 · 2026-09-05

KYC · Đầy đủ

Mã mờiKhông cần
CCCDKhông cần
Hộ chiếuCần
Chứng minh địa chỉCần
Số điện thoạiCần
SelfieCần
LivenessChưa rõ
Nguồn tiềnChưa rõ
Độ nghiêm ngặt KYC8/10

Advanced KYC required. One card of each type per identity. A deposit is required to activate the card after approval; funds are returned automatically if the application fails.

Đăng ký: Mở đăng ký · (suy ra từ trạng thái)

Thanh toán được

Ví di độngApple PayGoogle PaySamsung Pay
AIChatGPT2026-08-10Claude2026-08-10GeminiMidjourney
CloudAWSGoogle CloudCloudflareDigitalOcean
Thuê baoNetflixSpotifyYouTubeTelegram Premium
Quảng cáoGoogle AdsMeta AdsTikTok Ads
Mua sắmAmazonAliExpressShopee
ATMChưa rõ
Đã xác nhận dùng đượcBáo cáo trái chiềuKhông dùng đượcChưa rõ

Biểu phí

Phí mở thẻ ảoMiễn phí
Phí mở thẻ vật lýChưa rõ
Phí thángChưa rõ
Phí nămMiễn phí
Phí FX0% · No additional FX markup; Visa exchange rate applies.
Phí quy đổi crypto0% · Global Card: 0% crypto conversion fee. Standard transaction fee is 1%; promotional 0% transaction fee Aug 31–Sep 30, 2026.
Settlement currencyUSD
Google PayListed on the MEXC product page, verified 2026-08-13
Transaction fee1% standard per MEXC Learn; waived Aug 31–Sep 30, 2026
Promotion0 fees during launch promotion through Sep 30, 2026
Card issuance fee20 USD standard, currently 0 USD (promotional, product page 2026-09-04)
Service fee0% (product page 2026-09-04)

Nạp tiền

Cách nạp Số dư sàn, Crypto / stablecoin
Tài sản hỗ trợUSDT
Quy đổi crypto sang fiatTự quy đổi lúc giao dịch
Nạp fiatChưa rõ
Tóm tắtFund the card by transferring USDT to the MEXC Fiat account. Buy USDT via Quick Buy or deposit from an external wallet if you have none.

Ưu đãi

CashbackCó
Tỷ lệ tối đa10%
Trần mỗi tháng800 USDT
Bậc
  • Standard · 4% · VVIP M-Score 350–599; monthly cap 100 USDT
  • Premier · 6% · VVIP M-Score 600–799; monthly cap 300 USDT
  • Elite · 10% · VVIP M-Score 800+; monthly cap 800 USDT
Điều kiện
  • Cashback rate (4%–10%) is set by your VVIP level on the last day of the calendar month (experience cards excluded)
  • Cashback is paid by the 15th of the following month
  • Refunded or reversed transactions do not count toward tier thresholds and related cashback is clawed back
  • Monthly cashback cap: 100 / 300 / 800 USDT by tier
Tài sản thưởngUSDT
Quyền lợi
  • Up to 10% USDT cashback by VVIP tier
  • MEXC Card Earn plan: stake to earn 7% APR with flexible redemption
  • Referral: referrer earns 20 USDT per qualified referee, referee gets 10 USDT (limited time; referee must net-deposit ≥100 USDT held 24h within 7 days and activate the card)

Bảo mật

Lưu kýLưu ký tập trung
Khoá thẻCó
Xác thực 2 lớpChưa rõ
Sinh trắc họcChưa rõ
Kiểm soát chi tiêuChưa rõ
Kiểm soát merchantChưa rõ
Thông báo giao dịchChưa rõ
ChargebackChưa rõ
Hỗ trợ khiếu nạiChưa rõ
Chống gian lậnChưa rõ
Bảo hiểm tiền gửiChưa rõ

Nơi dùng

Thẻ ảoCó
Thẻ vật lýChưa rõ
OnlineCó
Tại cửa hàngCó
ContactlessCó
Thanh toán định kỳCó
Thuê baoCó
Rút ATMChưa rõ
ATM toàn cầuChưa rõ
Tiền tệ cơ sởUSD

Đánh giá

Ưu điểm

  • 0 USD issuance fee during promotion (20 USD standard)
  • 0% service fee
  • Apple Pay and Google Pay
  • Up to 10% USDT cashback by VVIP tier
  • Available in 100+ countries incl. Vietnam, Thailand, Philippines, Taiwan, Japan, South Korea

Nhược điểm

  • Cashback requires VVIP M-Score of at least 350; monthly caps 100–800 USDT
  • Not available in the US, EU/UK, Singapore, Hong Kong, Australia or Canada per the published country list
  • Standard 1% transaction fee after launch promotion

Liên kết

Mã mờimexc-45YKWLink mời →
Trang chính thứchttps://www.mexc.com/buy-crypto/mexc-card
X (Twitter)@mexc_official · 1.9M người theo dõi
Đăng kýhttps://www.mexc.com/buy-crypto/mexc-card

Kiểm chứng

Kiểm chứng lần cuối2026-09-04
Trạng tháiverified
Chất lượng dữ liệuhigh
Nguồnhttps://www.mexc.com/buy-crypto/mexc-card ; https://www.mexc.com/learn/article/mexc-card-fees-and-limits-global-card-and-mexc-card-apac-compared/1 ; https://blog.mexc.com/press-release/mexc-launches-mexc-global-card-with-up-to-10-cashback-and-7-annualized-returns/

Phí và điều kiện thay đổi thường xuyên. Kiểm tra lại trên site nhà phát hành trước khi đăng ký. Mã mời ghi theo nguồn.

Miễn trừ trách nhiệm: thông tin trên trang này do A.I. và biên tập viên tổng hợp từ nguồn công khai, chỉ mang tính tham khảo, không phải tư vấn tài chính, pháp lý hay thuế, và có thể lỗi thời hoặc thiếu sót. Hãy kiểm chứng với nhà phát hành trước khi đăng ký — gimgs.net không chịu trách nhiệm về bất kỳ quyết định nào dựa trên thông tin này.